TanroDictionary

messy

/ˈmɛsi/

Anh
0

messy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His desk became messi after a week of work.