/ˈmetədeɪtə/
meta-data là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Siêu dữ liệu.
The metadata shows when the file was created.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm