TanroDictionary

meter

/ˈmiːtə(r)/

Anh
0

meter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép); mét; (như) metre.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép); métdanh từEN-VI Dict
  2. (như) metre.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meter showed a higher reading today.

  2. A meter is about one yard long.