Nghĩa tiếng Việt
- Cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép); métdanh từEN-VI Dict
- (như) metre.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meter showed a higher reading today.
-
A meter is about one yard long.
/ˈmiːtə(r)/
meter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép); mét; (như) metre.
The meter showed a higher reading today.
A meter is about one yard long.