TanroDictionary

methodical

/məˈθɒdɪkl/

Anh
0

methodical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có phương pháp; Có thứ tự; ngăn nắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có phương pháp.tính từEN-VI Dict
  2. Có thứ tự; ngăn nắp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her methodical notes made revision much easier.

  2. He cleaned the room in a methodical way.