TanroDictionary

methodism

/ˈmeθədɪzəm/

Anh
0

methodism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội Giám lý (một giáo phái ở nước Anh); Giáo lý của hội Giám lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội Giám lý (một giáo phái ở nước Anh).danh từEN-VI Dict
  2. Giáo lý của hội Giám lý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The group met at a small methodism chapel.

  2. She learned methodism from an old book.