Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She methodize her notes before the test.
/ˈmɛθəˌdɑɪz/
methodize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá.
She methodize her notes before the test.