Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của methoddanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của methodđộng từWiktionary
/ˈmɛθədz/
methods là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của method; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của method.