TanroDictionary

microchip

/ˈmaɪkrəʊtʃɪp/

Anh
0

microchip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạch vi xử lý; vi mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạch vi xử lý; vi mạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phone uses a tiny microchip inside.