Nghĩa tiếng Việt
- Trong một nghiên cứu khảo sát hay điều tra số liệu, nó là thông tin ở mức độ ở mức cá nhân đối tượng khảo sát.danh từWiktionary
microdata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong một nghiên cứu khảo sát hay điều tra số liệu, nó là thông tin ở mức độ ở mức cá nhân đối tượng khảo sát.