Nghĩa tiếng Việt
- Thống kê các mẫu nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Microstatistics helps study tiny sample groups.
/ˌmaɪkrəʊˌstektəˈsɪtiz/
microstatistics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thống kê các mẫu nhỏ.
Microstatistics helps study tiny sample groups.