TanroDictionary

midden

/ˈmɪdn/

Anh
0

midden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đống phân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống phân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The path ended near a midden behind the house.