Nghĩa tiếng Việt
- Giữa tuần; vào giữa tuần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had a midweekli meeting to check progress.
/ˈmɪˌdwiːkliː/
midweekly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữa tuần; vào giữa tuần.
We had a midweekli meeting to check progress.