TanroDictionary

miff

/ˈmɪf/

Anh
0

miff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mếch lòng, sự phật ý; (+ with, at) lấy làm mếch lòng, lấy làm phật ý; Làm mếch lòng, làm phật ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mếch lòng, sự phật ý.danh từEN-VI Dict
  2. (+ with, at) lấy làm mếch lòng, lấy làm phật ý.động từEN-VI Dict
  3. Làm mếch lòng, làm phật ý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt a small miff after the joke.

  2. He miff with the delay at lunch.

  3. The comment might miff some readers.