Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh, hùng cường, hùng mạnh.tính từEN-VI Dict
- To lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ.tính từEN-VI Dict
- To lớn; phi thường.tính từEN-VI Dict
- Cực kỳ, hết sức, rất, lắm.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mighti horse pulled the cart easily.
-
They sailed across the mighty ocean together.
-
She faced a mighti challenge at work.
-
Do not think yourself mighty wise today.
-
the mighty ocean
đại dương hùng vĩ