TanroDictionary

mighty

/ˈmɑɪti/

Anh
0

mighty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạnh, hùng cường, hùng mạnh; To lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ; To lớn; phi thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạnh, hùng cường, hùng mạnh.tính từEN-VI Dict
  2. To lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ.tính từEN-VI Dict
  3. To lớn; phi thường.tính từEN-VI Dict
  4. Cực kỳ, hết sức, rất, lắm.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mighti horse pulled the cart easily.

  2. They sailed across the mighty ocean together.

  3. She faced a mighti challenge at work.

  4. Do not think yourself mighty wise today.

  5. the mighty ocean

    đại dương hùng vĩ