Nghĩa tiếng Việt
- Phần nghìn, từng phần nghìn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paper showed millesimal changes in color.
/məˈlɛsəməl/
millesimal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần nghìn, từng phần nghìn.
The paper showed millesimal changes in color.