Nghĩa tiếng Việt
- Triệu.tính từEN-VI Dict
- Triệu; (một) triệu đồng bảng; (một) triệu đô la.danh từEN-VI Dict
- Quần chúng, quảng đại quần chúng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A million stars filled the sky.
-
They saved a million for their house.
-
The million wanted cheaper food.