Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của minceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He minces words when he is nervous.
/ˈmɪnsɪz/
minces là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mince.
He minces words when he is nervous.