Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mince.động từEN-VI Dict
- Điệu bộ, màu mè, õng ẹo, uốn éo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is mincing garlic for the soup.
-
Her mincing walk seemed very shy.
/ˈmɪnsɪŋ/
mincing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mince; Điệu bộ, màu mè, õng ẹo, uốn éo.
He is mincing garlic for the soup.
Her mincing walk seemed very shy.