TanroDictionary

mincing

/ˈmɪnsɪŋ/

Anh
0

mincing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mince; Điệu bộ, màu mè, õng ẹo, uốn éo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mince.động từEN-VI Dict
  2. Điệu bộ, màu mè, õng ẹo, uốn éo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is mincing garlic for the soup.

  2. Her mincing walk seemed very shy.