TanroDictionary

minded

/ˈmaɪndɪd/

Anh
0

minded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mind; Thích, sãn lòng, vui lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mindđộng từEN-VI Dict
  2. Thích, sãn lòng, vui lòng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She minded the warning and waited outside.

  2. You can go if you are so minded to travel.

  3. he could do it if he were so minded

    nó có thể làm h thả thuỷ lôi