Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ, người coi.danh từEN-VI Dict
- Đứa bé gửi người nuôi hộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The minder watched the child after school.
-
The minder brought the child to play outside.
/ˈmaɪndə(r)/
minder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ, người coi; Đứa bé gửi người nuôi hộ.
The minder watched the child after school.
The minder brought the child to play outside.