Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mindđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He minds the store after school.
/maɪndz/
minds là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mind.
He minds the store after school.