Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm nhỏ đi, sự làm cho bé đi; sự làm giảm tính chất quan trọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The minification made the image hard to read.
/ˌmɪnəfəˈkeɪʃən/
minification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm nhỏ đi, sự làm cho bé đi; sự làm giảm tính chất quan trọng.
The minification made the image hard to read.