Nghĩa tiếng Việt
- Sự khai thác, sự khai mỏ.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mine.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He works as a mining engineer in the hills.
-
We are mining for coal deep underground.
-
a mining engineer
kỹ sư mỏ
-
mining industry
công nghiệp mỏ