Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của minute.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is minuting the meeting notes carefully.
/ˈmɪnətɪŋ/
minuting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của minute.
She is minuting the meeting notes carefully.