TanroDictionary

mirror

/ˈmɪrə(r)/

Anh
0

mirror là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gương; Hình ảnh trung thực (của cái gì); Máy nhân bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gương.danh từEN-VI Dict
  2. Hình ảnh trung thực (của cái gì).danh từEN-VI Dict
  3. Máy nhân bản.danh từEN-VI Dict
  4. Phản chiếu, phản ánh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She checked her hair in the mirror.

  2. The report was a mirror of daily life.

  3. The machine could mirror the page in seconds.

  4. His smile mirrors her calm mood.