Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của misapplyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She misapplied the paint and started again.
/mɪsəplˈaɪd/
misapplied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của misapply.
She misapplied the paint and started again.