Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của miscallđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She miscalled the number and hung up.
/mɪskˈɔːld/
miscalled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của miscall.
She miscalled the number and hung up.