Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của miscarry.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is miscarrying the boxes with poor packing.
/mɪskˈærɪɪŋ/
miscarrying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của miscarry.
She is miscarrying the boxes with poor packing.