Nghĩa tiếng Việt
- Sự chọn các vai không thích hợp.danh từEN-VI Dict
- Sự cộng sai (các khoản chi thu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The miscasting made the play feel strange.
-
A small miscasting changed the total.
/ˌmɪsˈkæstin/
miscasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chọn các vai không thích hợp; Sự cộng sai (các khoản chi thu).
The miscasting made the play feel strange.
A small miscasting changed the total.