TanroDictionary

miscasting

/ˌmɪsˈkæstin/

Anh
0

miscasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chọn các vai không thích hợp; Sự cộng sai (các khoản chi thu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chọn các vai không thích hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cộng sai (các khoản chi thu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The miscasting made the play feel strange.

  2. A small miscasting changed the total.