Nghĩa tiếng Việt
- Tạp, pha tạp, hỗn hợp; linh tinh.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều đặc tính khác nhau, có nhiều thể khác nhau.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have a box of miscellaneous items in my room.
-
He is known as a miscellaneous writer in this field.
-
miscellaneous goods
tạp hoá
-
miscellaneous business
việc linh tinh
-
a miscellaneous writer
một nhà văn viết nhiều thể văn khác nhau