Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misclassifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Misclassifying the data can cause errors.
/mɪˈsklæsəˌfaɪɪŋ/
misclassifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misclassify.
Misclassifying the data can cause errors.