Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của misconductđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager misconducted the review process.
/ˌmɪsˈkɒndʌktɪd/
misconducted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của misconduct.
The manager misconducted the review process.