Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiểu sai, sự giải thích sai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His misunderstanding came from a simple misconstruction.
/ˌmɪskənˈstrʌkʃn/
misconstruction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hiểu sai, sự giải thích sai.
His misunderstanding came from a simple misconstruction.