Nghĩa tiếng Việt
- Méo mó, kỳ quái, gớm ghiếc (hình dáng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mask had a miscreated face and long teeth.
/mɪˈskriːtɪd/
miscreated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Méo mó, kỳ quái, gớm ghiếc (hình dáng).
The mask had a miscreated face and long teeth.