Nghĩa tiếng Việt
- Lỗi lầm, hành động sai.danh từEN-VI Dict
- Việc làm có hại; tội ác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His misdoing hurt the whole group.
-
The school punished the misdoing quickly.
/ˌmɪsˈduːin/
misdoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗi lầm, hành động sai; Việc làm có hại; tội ác.
His misdoing hurt the whole group.
The school punished the misdoing quickly.