TanroDictionary

misdoing

/ˌmɪsˈduːin/

Anh
0

misdoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗi lầm, hành động sai; Việc làm có hại; tội ác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗi lầm, hành động sai.danh từEN-VI Dict
  2. Việc làm có hại; tội ác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His misdoing hurt the whole group.

  2. The school punished the misdoing quickly.