Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misemphasiseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept misemphasising the important part.
/mɪsɪsˈmæfɪsɪŋ/
misemphasising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misemphasise.
He kept misemphasising the important part.