TanroDictionary

miserable

/ˈmɪzrəbl/

Anh
0

miserable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương; Tồi tàn, nghèo nàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương.tính từEN-VI Dict
  2. Tồi tàn, nghèo nàn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt miserable after the long rain.

  2. They live in a miserable house.

  3. a miserable house

    căn nhà tồi tàn

  4. a miserable meal

    bữa ăn nghèo nàn