Nghĩa tiếng Việt
- Nhà để dụng cụ, nhà để thay áo quần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept his shoes in the misfield by the door.
/ˌmɪsˈfiːld/
misfield là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà để dụng cụ, nhà để thay áo quần.
He kept his shoes in the misfield by the door.