Nghĩa tiếng Việt
- Gây lo âu, gây phiền muộn.động từEN-VI Dict
- Gây nghi ngại; gây nghi ngờ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The message had misgiven them worry.
-
The dark clouds misgiven us doubt.
/mɪsˈɡɪvənd/
misgiven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây lo âu, gây phiền muộn; Gây nghi ngại; gây nghi ngờ.
The message had misgiven them worry.
The dark clouds misgiven us doubt.