TanroDictionary

misguided

/ˌmɪsˈɡaɪdɪd/

Anh
0

misguided là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của misguide; Sai lầm trong ý kiến, suy nghĩ; bị lầm lạc; Sai lầm hoặc dại dột trong hành động (vì nhận định không đúng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của misguideđộng từEN-VI Dict
  2. Sai lầm trong ý kiến, suy nghĩ; bị lầm lạc.tính từEN-VI Dict
  3. Sai lầm hoặc dại dột trong hành động (vì nhận định không đúng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was misguided by bad advice.

  2. His misguided advice caused many problems for us.

  3. They made a misguided attempt to fix the car.

  4. his untidy clothes give one a misguided impression of him

    quần áo nó lôi thôi lêch thếch khiến người ta có ấn tượng sai lầm về nó

  5. a misguided child

    đứa bé bị xúi làm bậy