Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của misguideđộng từEN-VI Dict
- Sai lầm trong ý kiến, suy nghĩ; bị lầm lạc.tính từEN-VI Dict
- Sai lầm hoặc dại dột trong hành động (vì nhận định không đúng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was misguided by bad advice.
-
His misguided advice caused many problems for us.
-
They made a misguided attempt to fix the car.
-
his untidy clothes give one a misguided impression of him
quần áo nó lôi thôi lêch thếch khiến người ta có ấn tượng sai lầm về nó
-
a misguided child
đứa bé bị xúi làm bậy