TanroDictionary

misintelligence

/mɪˌsɪntəˈlestɪŋ/

Anh
0

misintelligence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt buộc; Ấn tượng không đúng; Sự đánh giá sai lạc các sự kiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt buộc.danh từEN-VI Dict
  2. Ấn tượng không đúng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đánh giá sai lạc các sự kiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report showed misintelligence about the sale.

  2. His misintelligence led to a wrong guess.

  3. Poor notes caused misintelligence in the team.