Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối.động từEN-VI Dict
- Làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối.động từEN-VI Dict
- Lừa dối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dark path misled the hikers.
-
The rumor misled many young readers.
-
The guide misled the team on purpose.