TanroDictionary

mislike

/mɪˈslʌɪk/

Anh
0

mislike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghét bỏ, sự ghê tởm; Không ưa thích, ghét bỏ, ghê tởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghét bỏ, sự ghê tởm.danh từEN-VI Dict
  2. Không ưa thích, ghét bỏ, ghê tởm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was clear mislike in her voice.

  2. I mislike loud noise early in the morning.