Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghét bỏ, sự ghê tởm.danh từEN-VI Dict
- Không ưa thích, ghét bỏ, ghê tởm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was clear mislike in her voice.
-
I mislike loud noise early in the morning.
/mɪˈslʌɪk/
mislike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghét bỏ, sự ghê tởm; Không ưa thích, ghét bỏ, ghê tởm.
There was clear mislike in her voice.
I mislike loud noise early in the morning.