Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misplace.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is misplacing his keys again.
/mɪsplˈeɪsɪŋ/
misplacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misplace.
He is misplacing his keys again.