TanroDictionary

misprision

/ˌmɪsˈprɪʒən/

Anh
0

misprision là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tội không làm tròn nhiệm vụ; Tội không ngăn, tội không phát giác (một hành động phản bội); Sự khinh rẻ, sự coi khinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tội không làm tròn nhiệm vụ.danh từEN-VI Dict
  2. Tội không ngăn, tội không phát giác (một hành động phản bội).danh từEN-VI Dict
  3. Sự khinh rẻ, sự coi khinh.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đánh giá thấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His misprision of the rules caused trouble.

  2. Their misprision let the problem grow.

  3. He spoke with misprision about her work.

  4. Her misprision of the danger was costly.