TanroDictionary

missing

/ˈmɪsɪŋ/

Anh
0

missing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của miss; Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc; The missing (quân sự) những người mất tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của missđộng từEN-VI Dict
  2. Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc.tính từEN-VI Dict
  3. The missing (quân sự) những người mất tích.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của missđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He is missing the last bus tonight.

  2. A small spoon is missing from the set.

  3. The missing were found after two days.

  4. there is a spoon missing

    thiếu mất một cái thìa