Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của missđộng từEN-VI Dict
- Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc.tính từEN-VI Dict
- The missing (quân sự) những người mất tích.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của missđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is missing the last bus tonight.
-
A small spoon is missing from the set.
-
The missing were found after two days.
-
there is a spoon missing
thiếu mất một cái thìa