TanroDictionary

missive

/ˈmɪsɪv/

Anh
0

missive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thư, công văn; Đã gửi; sắp gửi chính thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thư, công văn.danh từEN-VI Dict
  2. Đã gửi; sắp gửi chính thức.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sent a short missive to his friend.

  2. The missive was ready for the morning post.