Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misstate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is misstating the facts in his report.
/mɪˈsteɪtɪŋ/
misstating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misstate.
He is misstating the facts in his report.