TanroDictionary

missynchronization

/mɪˌsɪnsrəkəˈneɪʃən/

Anh
0

missynchronization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đồng bộ hóa không chính xác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đồng bộ hóa không chính xác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A missynchronization caused the files to open wrong.