TanroDictionary

misusage

/ˌmɪsˈjuːsɪdʒ/

Anh
0

misusage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dùng sai, sự lạm dụng; Sự hành hạ, sự bạc đãi, sự ngược đãi; Dùng sai, lạm dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng sai, sự lạm dụng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hành hạ, sự bạc đãi, sự ngược đãi.danh từEN-VI Dict
  3. Dùng sai, lạm dụng.động từEN-VI Dict
  4. Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His misusage of the tool caused trouble.

  2. The report showed misusage of the workers.

  3. Don't misusage the word in that sentence.

  4. They misusage the old equipment daily.