Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng sai, sự lạm dụng.danh từEN-VI Dict
- Sự hành hạ, sự bạc đãi, sự ngược đãi.danh từEN-VI Dict
- Dùng sai, lạm dụng.động từEN-VI Dict
- Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His misusage of the tool caused trouble.
-
The report showed misusage of the workers.
-
Don't misusage the word in that sentence.
-
They misusage the old equipment daily.